Thư viện Data.Tuple
fst :: (a,b) -> a
fst (x,_) = x
snd :: (a,b) -> b
snd (_,y) = y
curry :: ((a, b) -> c) -> a -> b -> c
curry f x y = f (x, y)
uncurry :: (a -> b -> c) -> ((a, b) -> c)
uncurry f p = f (fst p) (snd p)
swap :: (a,b) -> (b,a)
swap (a,b) = (b,a)
Thư viện Data.Tuple cung cấp năm hàm hữu ích để xử lý tuple (cặp):
fst: Trả về phần tử đầu tiên của một tuple hai phần tử.snd: Trả về phần tử thứ hai của một tuple hai phần tử.swap: Đảo ngược vị trí hai phần tử trong một tuple hai phần tử.curry: Chuyển một hàm nhận tuple hai phần tử thành hàm nhận hai tham số riêng biệt.uncurry: Chuyển một hàm nhận hai tham số thành hàm nhận tuple hai phần tử.
Ví dụ:
Prelude> fst (1,2)
1
Prelude> snd (1,2)
2
Prelude Data.Tuple> curry (\(x,y) -> x+y) 3 4
7
Prelude Data.Tuple> uncurry (\x y -> x+y) (3,4)
7
Prelude> uncurry max (1,2)
2
Prelude> uncurry min (1,2)
1
Prelude Data.Tuple> swap (1,2)
(2,1)
Thư viện Data.Tuple.All
Cài đặt thư viện:
$ cabal install tuple
Installed tuple-0.3.0.2
Prelude> :m +Data.Tuple.All
Prelude Data.Tuple.All>
Thư viện này延 hỗ trợ xử lý tuple có đến 32 phần tử và introduce loại OneTuple cho tuple một phần tử.
Các hàm chính:
selN: Trả về phần tử thứ N trong tuple.updN: Cập nhật phần tử thứ N trong tuple.curryN,uncurryN: Phiên bản cho tuple N phần tử của các hàmcurryvàuncurry.sequenceT: Phiên bản cho tuple của hàmsequence.
Ví dụ:
Prelude Data.Tuple.All> sel1 (1,2,3,4)
1
Prelude Data.Tuple.All> sel4 (1,2,3,4)
4
Prelude Data.Tuple.All> upd1 5 (1,2,3,4)
(5,2,3,4)
Prelude Data.Tuple.All> upd4 5 (1,2,3,4)
(1,2,3,5)
Prelude Data.Tuple.All> sel1 (OneTuple 1)
1
Prelude Data.Tuple.All> upd1 5 (OneTuple 1)
OneTuple 5
Prelude Data.Tuple.All> curryN (\(x,y,z) -> x+y+z) 3 4 5
12
Prelude Data.Tuple.All> uncurryN (\x y z -> x+y+z) (3,4,5)
12
Prelude Data.Tuple.All> sequenceT (print 3, print 4)
3
4
((),())
Thư viện Data.Tuple.Extra
Cài đặt thư viện:
$ cabal install extra
Installed extra-1.6
Prelude> :m +Data.Tuple.Extra
Prelude Data.Tuple.Extra>
Các hàm chính:
first: Áp dụng hàm cho phần tử đầu tiên của tuple.second: Áp dụng hàm cho phần tử thứ hai của tuple.***: Hàm compose cho hai hàm áp dụng trên các phần tử của tuple.&&&: Hàm create tuple từ kết quả của hai hàm.dupe: Tạo tuple hai phần tử với cùng giá trị.both: Áp dụng hàm cho cả hai phần tử của tuple.
Ví dụ:
Prelude Data.Tuple.Extra> first succ (1,"test")
(2,"test")
Prelude Data.Tuple.Extra> second reverse (1,"test")
(1,"tset")
Prelude Data.Tuple.Extra> (succ *** reverse) (1,"test")
(2,"tset")
Prelude Data.Tuple.Extra> (succ &&& pred) 1
(2,0)
Prelude Data.Tuple.Extra> dupe 12
(12,12)
Prelude Data.Tuple.Extra> both succ (1,2)
(2,3)
Prelude Data.Tuple.Extra> let a = (1,2,3)
Prelude Data.Tuple.Extra> print $ (fst3 a) + (snd3 a) + (thd3 a)
6