Lệnh thông dụng trong hệ thống Linux (Phần 3)

Lệnh hiển thị thông tin hệ thống Linux

  • uname
  • hostname
  • free
  • du

uname: Hiển thị thông tin về máy tính và hệ điều hành

Cú pháp lệnh: uname [tùy chọn]

Tùy chọn Ý nghĩa
-a Hiển thị tất cả thông tin
-m Hiển thị kiến trúc phần cứng của máy tính
-n Hiển thị tên máy chủ trên mạng
-r Hiển thị số phiên bản kernel của hệ điều hành
-s Hiển thị tên hệ điều hành

Ví dụ: Hiển thị số phiên bản kernel của hệ điều hành

[root@localhost ~]# uname -r
3.10.0-957.el7.x86_64

Hiển thị tất cả thông tin về hệ điều hành

[root@localhost ~]# uname -a
Linux localhost.localdomain 3.10.0-957.el7.x86_64 #1 SMP Thu Nov 8 23:39:32 UTC 2018 x86_64 x86_64 x86_64 GNU/Linux

hostname: Hiển thị hoặc thay đổi tên máy chủ

Cú pháp lệnh:

  • hostname [tùy chọn] [tên máy chủ|-F <file>]
  • hostname [tùy chọn]
Tùy chọn Ý nghĩa
-s Hiển thị tên máy chủ ngắn
-i Hiển thị địa chỉ IP
-f Hiển thị tên máy chủ đầy đủ
-d Hiển thị DNS

Ví dụ: Hiển thị tên máy chủ hiện tại

[root@localhost ~]# hostname
localhost.localdomain

Thiết lập tên máy chủ hiện tại thành "linux"

[root@localhost ~]# hostname linux
[root@localhost ~]# hostname
linux

free: Xem thông tin bộ nhớ

Cú pháp lệnh: free [tùy chọn]

Tùy chọn Ý nghĩa
-c <số lần> Hiển thị kết quả dữ liệu theo số lần chỉ định
-t Hiển thị tổng dung lượng bộ nhớ và swap
-b Hiển thị tình trạng sử dụng bộ nhớ theo byte
-k Hiển thị tình trạng sử dụng bộ nhớ theo KB
-m Hiển thị tình trạng sử dụng bộ nhớ theo MB
-g Hiển thị tình trạng sử dụng bộ nhớ theo GB

Ví dụ: Xem thông tin về bộ nhớ vật lý và swap

[root@localhost ~]# free
              total        used        free      shared  buff/cache   available
Mem:         995896      148252      403780        7828      443864      621672
Swap:       2097148           0     2097148

Hiển thị tổng dung lượng bộ nhớ vật lý và swap

[root@localhost ~]# free -t
              total        used        free      shared  buff/cache   available
Mem:         995896      147960      404052        7828      443884      621964
Swap:       2097148           0     2097148
Total:      3093044      147960     2501200

Lưu ý: Sử dụng lệnh hostname để thay đổi tên máy chủ sẽ không có hiệu lực sau khi khởi động lại hệ thống. Để thiết lập tên máy chủ vĩnh viễn, cần chỉnh sửa file /etc/hostname và thêm tên máy chủ vào đó.

Thẻ: linux uname hostname free du

Đăng vào ngày 22 tháng 6 lúc 06:00