Quản lý mạng Linux: Cấu hình thông số mạng

Các công cụ quản lý mạng trên Linux

1. ifconfig: Truy vấn và thiết lập thông số mạng

Chức năng: Khởi động thủ công, xem và sửa đổi các thông số liên quan đến giao diện mạng.

Cú pháp: ifconfig {giao diện} {tùy chọn}

giao diện: Tên giao diện mạng.

tùy chọn: Các tham số có thể sử dụng:

  • up, down: Khởi động, tắt giao diện mạng
  • mtu: Thiết lập giá trị mtu khác
  • netmask: Mặt nạ mạng con
  • broadcast: Địa chỉ phát sóng

Ví dụ 1: Xem tất cả các giao diện mạng

[root@localhost ~]# ifconfig
eth0: flags=4163  mtu 1500
        inet 192.168.42.180  netmask 255.255.255.0  broadcast 192.168.42.255
        inet6 fe80::20c:29ff:fe4f:64e7  prefixlen 64  scopeid 0x20<link>
        ether 00:0c:29:4f:64:e7  txqueuelen 1000  (Ethernet)
        RX packets 44964  bytes 36769279 (35.0 MiB)
        RX errors 0  dropped 0  overruns 0  frame 0
        TX packets 26366  bytes 3381897 (3.2 MiB)
        TX errors 0  dropped 0 overruns 0  carrier 0  collisions 0

lo: flags=73  mtu 65536
        inet 127.0.0.1  netmask 255.0.0.0
        inet6 ::1  prefixlen 128  scopeid 0x10<host>
        loop  txqueuelen 1  (Local Loopback)
        RX packets 232  bytes 27098 (26.4 KiB)
        RX errors 0  dropped 0  overruns 0  frame 0
        TX packets 232  bytes 27098 (26.4 KiB)
        TX errors 0  dropped 0 overruns 0  carrier 0  collisions 0

Ví dụ 2: Thay đổi địa chỉ IP của cổng mạng

[root@localhost ~]# ifconfig enp0s3 192.168.42.200

Ví dụ 3: Thiết lập nhiều thông số cùng lúc

[root@localhost ~]# ifconfig enp0s3 192.168.42.200 netmask 255.255.255.0 broadcast 192.168.42.255 mtu 1000

Ví dụ 4: Gán thêm địa chỉ IP

[root@localhost ~]# ifconfig enp0s3:0 192.168.42.201

Ví dụ 5: Tắt giao diện mạng

[root@localhost ~]# ifconfig enp0s3:0 down

Lưu ý: Các thiết lập trên chỉ có hiệu lực tạm thời, sẽ mất hiệu lực sau khi khởi động lại mạng.

2. ifup và ifdown: Khởi động và tắt giao diện mạng

Các lệnh này thực际上是 thực thi các tập lệnh, sẽ tìm tệp cấu hình tương ứng trong thư mục /etc/sysconfig/network-scripts/.

[root@localhost ~]# ifup enp0s3
[root@localhost ~]# ifdown enp0s3

3. route: Xem và cấu hình bảng định tuyến

Ví dụ 1: Xem bảng định tuyến

[root@localhost ~]# route -n
Kernel IP routing table
Destination     Gateway         Genmask         Flags Metric Ref    Use Iface
0.0.0.0         192.168.42.2    0.0.0.0         UG    100    0        0 enp0s3
192.168.42.0    0.0.0.0         255.255.255.0   U     100    0        0 enp0s3

Giải thích các cột:

  • Destination, Genmask: Mạng và mặt nạ, hai giá trị xác định một mạng.
  • Gateway: Mạng này đi qua cổng nào, nếu hiển thị 0.0.0.0 có nghĩa là định tuyến trực tiếp bởi máy này.
  • Flags: U (định tuyến đang hoạt động), G (cần thông qua máy khác), H (mục tiêu là một máy chủ).
  • Iface: Giao diện truyền dữ liệu.

Ví dụ 2: Thêm định tuyến

[root@localhost ~]# route add -net 10.0.0.0/24 dev enp0s3

Ví dụ 3: Xóa định tuyến

[root@localhost ~]# route del default gw 192.168.42.2

4. ip: Công cụ tích hợp quản lý mạng

Cú pháp: ip [tùy chọn] [hành động] [lệnh]

tùy chọn chính:

  • -s: Hiển thị thống thiết bị

hành động chính:

  • link: Thiết bị liên quan (MTU, MAC)
  • addr/address: Thiết lập nhiều IP
  • route: Thiết lập định tuyến

Ví dụ 1: Hiển thị thông tin giao diện

[root@localhost ~]# ip link show
1: lo:  mtu 65536 qdisc noqueue state UNKNOWN mode DEFAULT qlen 1
    link/loopback 00:00:00:00:00:00 brd 00:00:00:00:00:00
2: enp0s3:  mtu 1500 qdisc pfifo_fast state UP mode DEFAULT qlen 1000
    link/ether 00:0c:29:14:b5:f9 brd ff:ff:ff:ff:ff:ff

Ví dụ 2: Thiết lập MTU

[root@localhost ~]# ip link set enp0s3 mtu 1000

Ví dụ 3: Thay đổi tên và địa chỉ MAC

[root@localhost ~]# ip link set enp0s3 down
[root@localhost ~]# ip link set enp0s3 name newname
[root@localhost ~]# ip link set newname address aa:aa:aa:aa:aa:aa

Ví dụ 4: Thêm địa chỉ IP

[root@localhost ~]# ip addr add 192.168.42.200/24 dev enp0s3 label enp0s3:0

Ví dụ 5: Xóa địa chỉ IP

[root@localhost ~]# ip addr del 192.168.42.200/24 dev enp0s3 label enp0s3:0

Ví dụ 6: Xem định tuyến

[root@localhost ~]# ip route show
default via 192.168.42.2 dev enp0s3 proto static metric 100 
192.168.42.0/24 dev enp0s3 proto kernel scope link src 192.168.42.180 metric 100 

Ví dụ 7: Thêm định tuyến trực tiếp

[root@localhost ~]# ip route add 10.0.0.0/24 dev enp0s3

Ví dụ 8: Thêm định tuyến bên ngoài

[root@localhost ~]# ip route add 192.168.192.0/24 via 192.168.42.181 dev enp0s3

Ví dụ 9: Thêm định tuyến mặc định

[root@localhost ~]# ip route add default via 192.168.42.2 dev enp0s3

Ví dụ 10: Xóa định tuyến

[root@localhost ~]# ip route del 192.168.192.0/24
[root@localhost ~]# ip route del default

Thẻ: linux mạng ifconfig route ip

Đăng vào ngày 25 tháng 5 lúc 09:31