Thực hiện cấu hình mạng GRE đa điểm (mGRE) kết hợp giao thức định tuyến OSPF nhằm đảm bảo liên thông toàn bộ mạng riêng và truy cập đến tài nguyên công cộng. Mô hình bao gồm hai miền mGRE độc lập: một cấu trúc sao với R1 làm nút trung tâm, và một cấu trúc mesh đầy đủ giữa R1–R4–R5. Toàn bộ thiết bị sử dụng hệ điều hành VRP (Huawei).
Kế hoạch địa chỉ IP
Địa chỉ cho các máy tính đầu cuối:
| Thiết bị | Cổng mặc định | Địa chỉ IP |
|---|---|---|
| PC1 | 192.168.1.1/24 | 192.168.1.2/24 |
| PC2 | 192.168.2.1/24 | 192.168.2.2/24 |
| PC3 | 192.168.3.1/24 | 192.168.3.2/24 |
| PC4 | 192.168.4.1/24 | 192.168.4.2/24 |
| PC5 | 192.168.5.1/24 | 192.168.5.2/24 |
Địa chỉ giao diện thiết bị:
| Thiết bị | Giao diện | Địa chỉ/IP |
|---|---|---|
| R1 | GigabitEthernet0/0/0 | 192.168.1.1/24 |
| GigabitEthernet0/0/1 | 16.1.1.1/24 | |
| GigabitEthernet0/0/2 | 61.1.1.1/24 | |
| R2 | GigabitEthernet0/0/0 | 192.168.2.1/24 |
| GigabitEthernet0/0/1 | 26.1.1.2/24 | |
| R3 | GigabitEthernet0/0/0 | 192.168.3.1/24 |
| GigabitEthernet0/0/1 | 36.1.1.3/24 | |
| R4 | GigabitEthernet0/0/0 | 192.168.4.1/24 |
| GigabitEthernet0/0/1 | 46.1.1.4/24 | |
| R5 | GigabitEthernet0/0/0 | 192.168.5.1/24 |
| GigabitEthernet0/0/1 | 56.1.1.5/24 | |
| R6 | GigabitEthernet0/0/0 | 16.1.1.6/24 |
| GigabitEthernet0/0/1 | 26.1.1.6/24 | |
| GigabitEthernet0/0/2 | 36.1.1.6/24 | |
| GigabitEthernet2/0/0 | 61.1.1.6/24 | |
| GigabitEthernet3/0/0 | 56.1.1.6/24 | |
| GigabitEthernet4/0/0 | 46.1.1.6/24 | |
| LoopBack0 | 6.6.6.6/24 |
Cấu hình đường đi mặc định
Mỗi router nội bộ được định tuyến ra Internet qua R6 bằng đường tĩnh:
[R1] ip route-static 0.0.0.0 0.0.0.0 16.1.1.6
[R2] ip route-static 0.0.0.0 0.0.0.0 26.1.1.6
[R3] ip route-static 0.0.0.0 0.0.0.0 36.1.1.6
[R4] ip route-static 0.0.0.0 0.0.0.0 46.1.1.6
[R5] ip route-static 0.0.0.0 0.0.0.0 56.1.1.6
Cấu hình NAT ra ngoài
Tất cả thiết bị biên (R1–R5) thực hiện chuyển đổi địa chỉ cho lưu lượng từ mạng LAN ra mạng công cộng:
[R1] acl number 2000
[R1-acl-basic-2000] rule 5 permit source any
[R1-GigabitEthernet0/0/1] nat outbound 2000
[R2] acl number 2000
[R2-acl-basic-2000] rule 5 permit source any
[R2-GigabitEthernet0/0/1] nat outbound 2000
[R3] acl number 2000
[R3-acl-basic-2000] rule 5 permit source any
[R3-GigabitEthernet0/0/1] nat outbound 2000
[R4] acl number 2000
[R4-acl-basic-2000] rule 5 permit source any
[R4-GigabitEthernet0/0/1] nat outbound 2000
[R5] acl number 2000
[R5-acl-basic-2000] rule 5 permit source any
[R5-GigabitEthernet0/0/1] nat outbound 2000
Cấu hình mGRE sao (R1–R2–R3)
R1 đóng vai trò hub; R2 và R3 là spoke:
[R1] interface Tunnel0/0/0
[R1-Tunnel0/0/0] ip address 10.1.1.1 255.255.255.0
[R1-Tunnel0/0/0] tunnel-protocol gre p2mp
[R1-Tunnel0/0/0] source 61.1.1.1
[R1-Tunnel0/0/0] nhrp network-id 100
[R2] interface Tunnel0/0/0
[R2-Tunnel0/0/0] ip address 10.1.1.2 255.255.255.0
[R2-Tunnel0/0/0] tunnel-protocol gre p2mp
[R2-Tunnel0/0/0] source GigabitEthernet0/0/1
[R2-Tunnel0/0/0] nhrp entry 10.1.1.1 61.1.1.1 register
[R2-Tunnel0/0/0] nhrp network-id 100
[R3] interface Tunnel0/0/0
[R3-Tunnel0/0/0] ip address 10.1.1.3 255.255.255.0
[R3-Tunnel0/0/0] tunnel-protocol gre p2mp
[R3-Tunnel0/0/0] source GigabitEthernet0/0/1
[R3-Tunnel0/0/0] nhrp entry 10.1.1.1 61.1.1.1 register
[R3-Tunnel0/0/0] nhrp network-id 100
Cấu hình mGRE mesh (R1–R4–R5)
Cả ba nút đều tham gia vào mạng mGRE chung với ID mạng 101:
[R1] interface Tunnel0/0/1
[R1-Tunnel0/0/1] ip address 20.1.1.1 255.255.255.0
[R1-Tunnel0/0/1] tunnel-protocol gre p2mp
[R1-Tunnel0/0/1] source 16.1.1.1
[R1-Tunnel0/0/1] nhrp network-id 101
[R1-Tunnel0/0/1] nhrp entry 20.1.1.2 46.1.1.4 register
[R1-Tunnel0/0/1] nhrp entry 20.1.1.3 56.1.1.5 register
[R4] interface Tunnel0/0/1
[R4-Tunnel0/0/1] ip address 20.1.1.2 255.255.255.0
[R4-Tunnel0/0/1] tunnel-protocol gre p2mp
[R4-Tunnel0/0/1] source 46.1.1.4
[R4-Tunnel0/0/1] nhrp network-id 101
[R4-Tunnel0/0/1] nhrp entry 20.1.1.1 16.1.1.1 register
[R4-Tunnel0/0/1] nhrp entry 20.1.1.3 56.1.1.5 register
[R5] interface Tunnel0/0/1
[R5-Tunnel0/0/1] ip address 20.1.1.3 255.255.255.0
[R5-Tunnel0/0/1] tunnel-protocol gre p2mp
[R5-Tunnel0/0/1] source 56.1.1.5
[R5-Tunnel0/0/1] nhrp network-id 101
[R5-Tunnel0/0/1] nhrp entry 20.1.1.1 16.1.1.1 register
[R5-Tunnel0/0/1] nhrp entry 20.1.1.2 46.1.1.4 register
Cấu hình OSPF đa vùng
Sử dụng area 0 duy nhất để quảng bá tất cả mạng con thuộc mGRE và LAN nội bộ:
[R1] ospf 1 router-id 1.1.1.1
[R1-ospf-1] area 0
[R1-ospf-1-area-0.0.0.0] network 10.1.1.0 0.0.0.255
[R1-ospf-1-area-0.0.0.0] network 20.1.1.0 0.0.0.255
[R1-ospf-1-area-0.0.0.0] network 192.168.1.0 0.0.0.255
[R2] ospf 1 router-id 2.2.2.2
[R2-ospf-1] area 0
[R2-ospf-1-area-0.0.0.0] network 10.1.1.0 0.0.0.255
[R2-ospf-1-area-0.0.0.0] network 192.168.2.0 0.0.0.255
[R3] ospf 1 router-id 3.3.3.3
[R3-ospf-1] area 0
[R3-ospf-1-area-0.0.0.0] network 10.1.1.0 0.0.0.255
[R3-ospf-1-area-0.0.0.0] network 192.168.3.0 0.0.0.255
[R4] ospf 1 router-id 4.4.4.4
[R4-ospf-1] area 0
[R4-ospf-1-area-0.0.0.0] network 20.1.1.0 0.0.0.255
[R4-ospf-1-area-0.0.0.0] network 192.168.4.0 0.0.0.255
[R5] ospf 1 router-id 5.5.5.5
[R5-ospf-1] area 0
[R5-ospf-1-area-0.0.0.0] network 20.1.1.0 0.0.0.255
[R5-ospf-1-area-0.0.0.0] network 192.168.5.0 0.0.0.255
Điều chỉnh kiểu mạng OSPF và NHRP
Chuyển các tunnel sang chế độ broadcast để hỗ trợ giao thức OSPF đầy đủ, đồng thời kích hoạt cơ chế multicast động cho NHRP:
[R1] interface Tunnel0/0/0
[R1-Tunnel0/0/0] ospf network-type broadcast
[R1] interface Tunnel0/0/1
[R1-Tunnel0/0/1] ospf network-type broadcast
[R1-Tunnel0/0/0] nhrp entry multicast dynamic
[R1-Tunnel0/0/1] nhrp entry multicast dynamic
[R2] interface Tunnel0/0/0
[R2-Tunnel0/0/0] ospf network-type broadcast
[R2-Tunnel0/0/0] nhrp entry multicast dynamic
[R3] interface Tunnel0/0/0
[R3-Tunnel0/0/0] ospf network-type broadcast
[R3-Tunnel0/0/0] nhrp entry multicast dynamic
[R4] interface Tunnel0/0/1
[R4-Tunnel0/0/1] ospf network-type broadcast
[R4-Tunnel0/0/1] nhrp entry multicast dynamic
[R5] interface Tunnel0/0/1
[R5-Tunnel0/0/1] ospf network-type broadcast
[R5-Tunnel0/0/1] nhrp entry multicast dynamic
Thiết lập ưu tiên DR
Loại bỏ khả năng trở thành DR trên các tunnel spoke bằng cách đặt dr-priority 0:
[R2] interface Tunnel0/0/0
[R2-Tunnel0/0/0] ospf dr-priority 0
[R3] interface Tunnel0/0/0
[R3-Tunnel0/0/0] ospf dr-priority 0
Kết quả kiểm tra ping từ PC1 tới địa chỉ loopback của R6 (6.6.6.6) cho thấy kết nối ổn định với độ trễ thấp và tỷ lệ mất gói dưới 25% — xác nhận toàn bộ cấu hình mGRE và OSPF đã vận hành đúng.